| TỔNG QUAN | ||
| Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
|
| Ra Mắt | Tháng 5, 2012 |
|
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích Thước | 256.6 x 175.3 x 9.7 mm |
|
| Trọng Lượng | 588 g |
|
| HIỂN THỊ | ||
| Màn Hình | PLS TFT capacitive touchscreen, 16M colors, 800 x 1280 pixels, 10.1 inches (~149 ppi pixel density), Corning Gorilla Glass |
|
| NHẠC CHUÔNG | ||
| Kiểu Chuông | MP3, đa âm |
|
| Rung | Có |
|
| BỘ NHỚ | ||
| Lưu trong máy | Không giới hạn số lượng danh bạ và các trường danh bạ |
|
| Lưu trữ cuộc gọi | Không giới hạn, phụ thuộc vào dung lượng bộ nhớ máy |
|
| Khe cắm thẻ nhớ | Thẻ MicroSD, hỗ trợ thẻ 32GB |
|
| Bộ nhớ trong | 16/32 GB storage, 1GB RAM |
|
| PHẦN MỀM | ||
| Hệ điều hành | Android OS, v4.0.3 (Ice Cream Sandwich) |
|
| Tin nhắn | SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM |
|
| MEDIA | ||
| Tích hợp Camera | 3.15 MP, 2048x1536 pixels |
|
| Quay Video | 720p@30fps |
|
| Nghe nhạc | MP3/WAV/eAAC+/Flac player |
|
| Game | Hỗ trợ game từ Android Market |
|
| DỮ LIỆU | ||
| gprs | Có |
|
| EDGE | Có |
|
| 3G | HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps |
|
| WLAN | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, dual-band, Wi-Fi hotspot |
|
| Bluetooth | Yes, v3.0 with A2DP |
|
| USB | v2.0 microUSB |
|
| Tính năng đặc biệt | CPU: Dual-core 1 GHz Cortex-A9 GPU: PowerVR SGX540 - SNS integration - TV-out - MP4/DivX/Xvid/FLV/MKV/H.264/H.263 player - MP3/WAV/eAAC+/Flac player - Organizer - Image/video editor - Document editor/viewer - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration - Voice memo/dial - Predictive text input (Swype) |
|
| KẾT NỐI | ||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | Danh bạ, nhạc, hình ảnh, lịch làm việc |
|
| Cách nhập dữ liệu | màn hình cảm ứng |
|
| GPS | Yes, with A-GPS support and GLONASS |
|
| PIN | ||
| Pin | Pin tiêu chuẩn, Li-Po 7000 mAh |
|
| Thời gian đàm thoại | Up to 10 h |
|
| Thời gian chờ | Up to 2000 h |