| TỔNG QUAN | ||
| Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 HSDPA 850 / 1900 / 2100 /800 |
|
| Ra mắt | Tháng 8, 2010 |
|
| Ngôn ngữ | Đa ngôn ngữ |
|
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước | 111 x 62 x 14.6 mm |
|
| Trọng lượng | 161 g |
|
| HIỆN THỊ | ||
| Màn Hình | Màn hình cảm ứng TFT, phân giải 360 x 480px, kích thước 3.2 inches Hỗ trợ trackpad quang học |
|
| Bàn Phím | QWERTY |
|
| NHẠC CHUÔNG | ||
| Kiểu chuông | Nhạc chuông MP3 |
|
| Rung | Hỗ trợ rung |
|
| BỘ NHỚ | ||
| Lưu Trong máy | Không giới hạn số lượng danh bạ và các trường danh bạ |
|
| Lưu trữ cuôc gọi | Không giới hạn |
|
| Khe cắm thẻ nhớ | Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ MicroSD (TF), dung lượng tối đa 32GB |
|
| Bộ nhớ Trong | 4 GB, 512 MB RAM, 512 MB ROM |
|
| PHẦN MỀM | ||
| Hệ điều hành | BlackBerry OS 6.0 CPU 624 MHz |
|
| Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Push Email, IM |
|
| MEDIA | ||
| Tích hợp Camera | 5 MP, 2592х1944 pixels, autofocus, LED flash Ghi dấu địa danh, lấy nét liên tục, chống rung quang học |
|
| Quay Video | VGA |
|
| Nghe nhạc | MP3/WMA/eAAC+/FlAC/OGG |
|
| Game | Có game đựng sẵn, có thể download thêm |
|
| DỮ LIỆU | ||
| GPRS | Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
|
| EDGE | Class 10, 236.8 kbps |
|
| 3G | HSDPA; HSUPA |
|
| WLAN | Wi-Fi 802.11 b/g/n, UMA (carrier-dependent) |
|
| Bluetooth | v2.1 with A2DP |
|
| NFC | Không |
|
| USB | v2.0 microUSB |
|
| Tính năng đặc biêt | - Social feeds - BlackBerry maps - Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Media player MP3/WMA/eAAC+/FlAC/OGG player - Video player MP4/WMV/H.263/H.264 - Organizer - Voice memo/dial |
|
| KẾT NỐI | ||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | PC |
|
| Cách nhập dữ liệu | Màn hình cảm ứng, bàn phím QWERTY |
|
| GPS | A-GPS support |
|
| PIN | ||
| pin | Pin tiêu chuẩn, Li-Ion 1300mAh |
|
| Thời gian đàm thoại | Lên tới 432h (2G), 326h (3G) |
|
| Thơi gian chờ | Lên tới 5h30 |