| TỔNG QUAN | ||
| Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 HSDPA 850 / 1900 / 2100 HSDPA 900 / 1700 / 2100 |
|
| Ra mắt | tháng 8, 2010 |
|
| Ngôn ngũ | đa ngôn ngữ |
|
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước | 109 x 60 x 13.9 mm |
|
| Trọng lượng | 104 g |
|
| HIỆN THỊ | ||
| Màn hình | Màn hình TFT 65K màu, kích thước 2.46 inches, phân giải 320 x 240px |
|
| Bàn phím | QWERTY kết hợp với trackpad quang học |
|
| NHẠC CHUÔNG | ||
| Kiểu chuông | Kiểu chuông MP3, đa âm |
|
| Rung | Hỗ trợ rung |
|
| BỘ NHỚ | ||
| Lưu Trong Máy | Không giới hạn danh bạ, các trường danh bạ |
|
| Khe cắm thẻ nhớ | Hỗ trợ thẻ MicroSD, lên tới 32GB |
|
| Bộ nhớ trong | 256MB RAM, 256MB ROM |
|
| PHẦN MỀM | ||
| Hệ điều hành | BlackBerry OS 5.0 |
|
| Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Push Email, IM |
|
| MEDIA | ||
| Camera | 2 MP, 1600x1200 pixels |
|
| Quay Video | Có |
|
| Nghe nhạc | MP3/eAAC+/WMA/WAV/FLAC |
|
| Game | Hỗ trợ game sẵn trong máy, có thể tải thêm. |
|
| DỮ LIỆU | ||
| GPRS | Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
|
| EDGE | Class 10, 236.8 kbps |
|
| 3G | HSDPA |
|
| WLAN | Wi-Fi 802.11b/g/n, UMA (carrier dependent) |
|
| Bluetooth | v2.1 with A2DP |
|
| NFC | không |
|
| USB | microUSB v2.0 |
|
| Tính năng đặc biệt | - MP3/eAAC+/WMA/WAV/FLAC player - MP4/H.263/H.264/WMV player - Organizer - Voice memo/dial - T9 |
|
| KẾT NỐI | ||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | đồng bộ với máy tính |
|
| Cách nhập dữ liệu | Bàn phím |
|
| GPS | Có, A-GPS support; BlackBerry Maps |
|
| PIN | ||
| Pin | Pin tiêu chuẩn, Li-Ion 1150 mAh |
|
| Thời gian đàm thoại | Lên tới 5h30' (2G), 4h30' (3G) |
|
| Thời gian chờ | Lên tới 456h (2G), 348h (3G) |