| TỔNG QUAN | ||
| Mạng | 2G Network GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 3G Network HSDPA 850 / 1900 / 2100 or HSDPA 800 / 1900 / 2100 HSDPA 900 / 1700 / 2100 |
|
| Ra mắt | Tháng 11, 2011 |
|
| Ngôn ngữ | đa ngôn ngữ |
|
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước | 109 x 60 x 11.2 mm |
|
| Trọng lượng | 98 g |
|
| HIỆN THỊ | ||
| Màn Hình | TFT cảm ứng điện dung Size360 x 480 pixels, 3.2 inches Trackpad quang học |
|
| Bàn Phím | bàn phím ảo |
|
| NHẠC CHUÔNG | ||
| Kiểu chuông | Kiểu chuông MP3, đa âm |
|
| Rung | Hỗ trợ rung |
|
| BỘ NHỚ | ||
| Lưu Trong máy | Không giới hạn số lượng danh bạ và các trường danh bạ |
|
| Lưu trữ cuôc gọi | Không giới hạn, phụ thuộc vào dung lượng bộ nhớ máy |
|
| Khe cắm thẻ nhớ | Thẻ MicroSD, hỗ trợ thẻ 32GB |
|
| Bộ nhớ Trong | 512 MB ROM, 512 MB RAM |
|
| PHẦN MỀM | ||
| Hệ điều hành | BlackBerry OS.7 |
|
| Tin nhắn | SMS (threaded view), MMS, Email, Push email, IM |
|
| MEDIA | ||
| Tích hợp Camera | 5 MP, 2592х1944 pixels, LED flash Ghi dấu địa danh, nhận diện khuôn mặt, tích hợp chống rung ảnh |
|
| Quay Video | VGA |
|
| Nghe nhạc | MP4/H.263/H.264/WMV |
|
| Game | Hỗ trợ game từ App World |
|
| DỮ LIỆU | ||
| GPRS | Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
|
| EDGE | Class 10, 236.8 kbps |
|
| 3G | HSDPA |
|
| WLAN | Wi-Fi 802.11 b/g/n, UMA (carrier-dependent) |
|
| Bluetooth | v2.1 with A2DP, EDR |
|
| NFC | không |
|
| USB | microUSB v2.0 |
|
| Tính năng đặc biêt | CPU 806 MHz Trang bị cảm biến gia tốc, hỗ trợ màn hình ngang SNS applications MP3/eAAC+/WMA/WAV/FLAC- player MP4/H.263/H.264/WMV player Tổ chức công việc Xem và chỉnh sửa văn bản Ra lệnh giọng nói |
|
| KẾT NỐI | ||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | đồng bộ với máy tín |
|
| Cách nhập dữ liệu | màn hình cảm ứng |
|
| GPS | A-GPS |
|
| PIN | ||
| pin | Pin tiêu chuẩn, Li-Ion (JM-1) |
|
| Thời gian đàm thoại | Lên tới 5 h 30 min (2G) / 5 h 40 min (3G) |
|
| Thơi gian chờ | Lên tới 360 h (2G) / 360 h (3G) |