| TỔNG QUAN |
|
|
| Mạng |
|
2G Network GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 3G Network HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 4G Network LTE 700 (region specific)
|
| Ra mắt |
|
Tháng 10, 2011
|
| Ngôn ngữ |
|
Đa ngôn ngữ
|
| KÍCH THƯỚC |
|
|
| Kích thước |
|
135.5 x 67.9 x 8.9 mm
|
| Trọng lượng |
|
135 g
|
| HIỆN THỊ |
|
|
| Màn Hình |
|
Super AMOLED cảm ứng điện dung, 16 triệu màu 720 x 1280 pixels, 4.65 inches (~316 ppi pixel density) Hỗ trợ cảm ứng đa chạm Cảm biến gia tốc, cảm biến không gian, cảm biến con quay hồi chuyển Màn hình cong
|
| Bàn Phím |
|
bàn phím ảo
|
| NHẠC CHUÔNG |
|
|
| Kiểu chuông |
|
MP3
|
| Rung |
|
Có
|
| BỘ NHỚ |
|
|
| Lưu Trong máy |
|
Không giới hạn số lượng danh bạ và các trường danh bạ
|
| Lưu trữ cuôc gọi |
|
Không giới hạn số lượng danh bạ và các trường danh bạ
|
| Khe cắm thẻ nhớ |
|
Không hỗ trợ khe cắm thẻ
|
| Bộ nhớ Trong |
|
16/32GB storage, 1 GB RAM
|
| PHẦN MỀM |
|
|
| Hệ điều hành |
|
Android OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich)
|
| Tin nhắn |
|
SMS (threaded view), MMS, Email, Push email, IM
|
| MEDIA |
|
|
| Tích hợp Camera |
|
5 MP, 2592x1936 pixels, autofocus, LED flash Chạm để lấy nét, nhận diện khuôn mặt, ghi dấu địa danh
|
| Quay Video |
|
1080p@30fps
|
| Nghe nhạc |
|
MP3/WAV/eAAC+/AC3
|
| Game |
|
Hỗ trợ game từ Android Market
|
| DỮ LIỆU |
|
|
| 3G |
|
HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps; LTE
|
| WLAN |
|
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, DLNA, Wi-Fi hotspot
|
| Bluetooth |
|
v3.0 with A2DP
|
| Tính năng đặc biêt |
|
Chipset: TI OMAP 4460 CPU: Dual-core 1.2 GHz Cortex-A9 Chống nhiễu cuộc gọi với 2 Mic hỗ trợ MP4/H.264/H.263 player MP3/WAV/eAAC+/AC3 player Tổ chức côngvieejc Chỉnh sửa hình ảnh video Document viewer Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration Voice memo/dial/commands Predictive text input
|
| KẾT NỐI |
|
|
| Đồng bộ hóa dữ liệu |
|
Danh bạ, nhạc, hình ảnh, lịch làm việc
|
| Cách nhập dữ liệu |
|
màn hình cảm ứng
|
| GPS |
|
A-GPS
|
| PIN |
|
|
| pin |
|
Pin tiêu chuẩn, Li-Ion 1750 mAh
|
| Thời gian đàm thoại |
|
Lên tới 17 h 40 min (2G) / 8 h 20 min (3G)
|
| Thơi gian chờ |
|
Lên tới 290 h (2G) / 270 h (3G)
|