| TỔNG QUAN | ||
| Mạng | 2G Network GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 3G Network HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
|
| Ra mắt | Tháng 3, 2012 |
|
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước | 134.4 x 69.9 x 8.9 mm |
|
| Trọng lượng | 130 g |
|
| HIỆN THỊ | ||
| Màn Hình | Super IPS LCD2 cảm ứng điện dung, 16 triệu màu 720 x 1280 pixels, 4.7 inches màn hình được phủ lớp chống trầy Gorrila |
|
| Bàn Phím | bàn phím ảo |
|
| NHẠC CHUÔNG | ||
| Kiểu chuông | MP3 |
|
| Rung | Có |
|
| BỘ NHỚ | ||
| Lưu Trong máy | Không giới hạn số lượng danh bạ và các trường danh bạ |
|
| Lưu trữ cuôc gọi | Không giới hạn, phụ thuộc vào dung lượng bộ nhớ máy |
|
| Khe cắm thẻ nhớ | Không hỗ trợ khe cắm thẻ |
|
| Bộ nhớ Trong | 32 GB (26 GB user-available) storage, 1 GB RAM |
|
| PHẦN MỀM | ||
| Hệ điều hành | Có |
|
| MEDIA | ||
| Tích hợp Camera | 8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash ghi dấu địa danh, chạm để lấy nét, nhận diện khuôn mặt, chống rung ảnh |
|
| Quay Video | Yes, 1080p@30fps, stereo sound rec., video stabilization, |
|
| Nghe nhạc | MP4/H.263/H.264/WMV player - MP3/eAAC+/WMA/WAV player |
|
| Game | Có thể tải về thêm từ Android Market |
|
| DỮ LIỆU | ||
| GPRS | Có |
|
| EDGE | Có |
|
| 3G | HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps |
|
| WLAN | IEEE 802.11 a/b/g/n |
|
| Bluetooth | Bluetooth with aptX™ enabled (Bluetooth® 4.0) |
|
| NFC | có |
|
| USB | microUSB v2.0 |
|
| Tính năng đặc biêt | ndroid OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich) ChipsetNvidia Tegra 3 CPUQuad-core 1.5 GHz GPUULP GeForce SensorsAccelerometer, gyro, proximity, compass |
|
| KẾT NỐI | ||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | Danh bạ, nhạc, hình ảnh, lịch làm việc, game |
|
| GPS | Yes, with A-GPS support |
|
| PIN | ||
| pin | Li-Po 1800 mAh |