| TỔNG QUAN | ||
| Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 |
|
| Ra mắt | tháng 4, 2010 |
|
| Ngôn ngữ | đa ngôn ngữ |
|
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước | 113.5 x 59.1 x 12.9 mm, 86 cc |
|
| Trọng lượng | 135 g |
|
| HIỆN THỊ | ||
| Màn Hình | màn hình AMOLED cảm ứng điện dung, 16 triệu màu kích thước 3.5 inches, phân giải 360 x 640px hỗ trợ cảm ứng đa điểm màn hình được phủ lớp chống trầy |
|
| Bàn Phím | Hỗ trợ bàn phím ảo |
|
| NHẠC CHUÔNG | ||
| Kiểu chuông | hỗ trợ MP3, WAV |
|
| Rung | Hỗ trợ rung |
|
| BỘ NHỚ | ||
| Lưu Trong máy | Không giới hạn số lượng danh bạ và các trường danh bạ |
|
| Lưu trữ cuôc gọi | tối đa 30 ngày |
|
| Khe cắm thẻ nhớ | Hỗ trợ thẻ MicroSD, lên tới 32GB |
|
| Bộ nhớ Trong | 16 GB bộ nhớ trong, 256MB RAM, 512 MB ROM |
|
| PHẦN MỀM | ||
| Hệ điều hành | Symbian^3 OS CPU ARM 11 680 MHz processor, 3D Graphics HW accelerator |
|
| Tin nhắn | SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email, IM |
|
| MEDIA | ||
| Tích hợp Camera | 12 MP, 4000x3000 pixels, Carl Zeiss ống kính, tự động lấy nét, Xenon flash KT cảm biến lớn 1/1.83'' , ND kính lọc, ghi dấu địa danh, nhận diện gương mặt và nụ cười |
|
| Quay Video | 720p@25fps |
|
| Nghe nhạc | MP3/WMA/WAV/eAAC+ |
|
| Game | Hỗ trợ game sẵn trong máy, có thể tải thêm. |
|
| DỮ LIỆU | ||
| GPRS | Class33 |
|
| EDGE | Class33 |
|
| 3G | HSDPA, 10.2 Mbps; HSUPA, 2.0 Mbps |
|
| WLAN | Wi-Fi 802.11 b/g/n, UPnP technology |
|
| Bluetooth | v3.0 with A2DP |
|
| NFC | không |
|
| USB | microUSB v2.0, USB On-the-go support |
|
| Tính năng đặc biêt | - TV-out (720p video) via HDMI and composite - Dolby Digital Plus via HDMI - Khung viền máy chế tạo từ nhôm hợp kim. - La bàn số - MP3/WMA/WAV/eAAC+ player - DivX/XviD/MP4/H.264/H.263/WMV player - Voice command/dial - Document viewer/editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Video/photo editor - Flash Lite v4.0 - T9 - Nghe FM, và có thể làm bộ phát FM |
|
| KẾT NỐI | ||
| Cách nhập dữ liệu | màn hình cảm ứng |
|
| GPS | A-GPS support; Ovi Maps 3.0 |
|
| PIN | ||
| pin | Pin tiêu chuẩn, Li-Ion 1200 mAh (BL-4D) |
|
| Thời gian đàm thoại | Lên tới 12h30' (2G), 5h30' (3G) |
|
| Thơi gian chờ | Lên tới 400h (2G), 390h (3G) |