| TỔNG QUAN |
|
|
| Mạng |
|
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100
|
| Ra mắt |
|
Tháng 4, 2011
|
| Ngôn ngữ |
|
Đa ngôn ngữ
|
| KÍCH THƯỚC |
|
|
| Kích thước |
|
115.5 x 59 x 10.5 mm, 66 cc
|
| Trọng lượng |
|
133 g
|
| HIỆN THỊ |
|
|
| Màn Hình |
|
TFT cảm ứng điện dung 16 triệu màu phân giải 640 x 480px, kích thước 2.46
|
| Bàn Phím |
|
QWERTY
|
| NHẠC CHUÔNG |
|
|
| Kiểu chuông |
|
MP3
|
| Rung |
|
Có
|
| BỘ NHỚ |
|
|
| Lưu Trong máy |
|
Không giới hạn số lượng danh bạ và các trường danh bạ
|
| Lưu trữ cuôc gọi |
|
Tối đa 30 ngày
|
| Khe cắm thẻ nhớ |
|
Thẻ MicroSD, hỗ trợ thẻ 32GB
|
| Bộ nhớ Trong |
|
8 GB storage, 256 MB RAM, 1 GB ROM
|
| PHẦN MỀM |
|
|
| Hệ điều hành |
|
Symbian ^3 (Anna OS)
|
| Tin nhắn |
|
SMS, MMS, Email, Push Email, IM
|
| MEDIA |
|
|
| Tích hợp Camera |
|
8 MP, 3264x2448 pixels, fixed focus, dual-LED flash ghi dấu địa danh, nhận diện khuôn mặt
|
| Quay Video |
|
720p@25fps
|
| Nghe nhạc |
|
MP3/WMA/WAV/RA/eAAC+
|
| Game |
|
Game đựng sẵn, có thể tải thêm từ OVI
|
| DỮ LIỆU |
|
|
| GPRS |
|
Class 33
|
| EDGE |
|
Class 33
|
| 3G |
|
HSDPA 10.2Mbps, HSUPA 2.0Mbps
|
| WLAN |
|
Wi-Fi 802.11 b/g/n
|
| Bluetooth |
|
v3.0 with A2DP
|
| Tính năng đặc biêt |
|
CPU 600 MHz ARM 11 processor, 2D/3D Graphics HW Accelerator with OpenVG1.1 and OpenGL ES 2.0 Stainless steel panels Active noise cancellation with dedicated mic Digital compass TV-out MP4/H.264/H.263/RV player MP3/WMA/WAV/RA/eAAC+ player QuickOffice document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF) Organizer Flash Lite 4.0 Voice command/dial/commands Predictive text input
|
| KẾT NỐI |
|
|
| Đồng bộ hóa dữ liệu |
|
Danh bạ, nhạc, hình ảnh, lịch làm việc
|
| Cách nhập dữ liệu |
|
bàn phím, màn hình cảm ứng
|
| GPS |
|
A-GPS
|
| PIN |
|
|
| pin |
|
Pin tiêu chuẩn, Li-Ion 1500 mAh (BP-4L)
|
| Thời gian đàm thoại |
|
Lên tới 14h48
|
| Thơi gian chờ |
|
Lên tới 681h (3G), 744h (2G)
|