| TỔNG QUAN | ||
| Mạng | 2G: GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 3G: HSDPA 900 / 1900 / 2100 |
|
| Ra mắt | Tháng 6, 2009 |
|
| Ngôn ngữ | Có nhiều |
|
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước | 114 x 58 x 10 mm |
|
| Trọng lượng | 128 g |
|
| HIỆN THỊ | ||
| Màn Hình | TFT, 16M colors 320 x 240 pixels, 2.36 inches |
|
| Bàn Phím | QWERTY Đầy đủ Phím cuộn 5 chiều Hỗ trợ cảm biến, tự động xoay màn hình |
|
| NHẠC CHUÔNG | ||
| Kiểu chuông | MP3, đa âm |
|
| Rung | có |
|
| BỘ NHỚ | ||
| Lưu Trong máy | Không giới hạn, phụ thuộc vào dung lượng thẻ nhớ |
|
| Lưu trữ cuôc gọi | Tối đa 30 ngày |
|
| Khe cắm thẻ nhớ | microSD (Transflash), hỗ trợ thẻ 16GB |
|
| Bộ nhớ Trong | 250Mb, RAM 128Mb |
|
| PHẦN MỀM | ||
| Hệ điều hành | Symbian OS 9.3, Series 60 v3.2 UI |
|
| Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
|
| MEDIA | ||
| Tích hợp Camera | 5 MP, 2592 x 1944 pixels, tự động lấy nét Hỗ trợ Led Flash VGA videocall camera |
|
| Quay Video | VGA@15fps |
|
| Nghe nhạc | MP3/WMA/WAV/RA/AAC/M4A music player |
|
| DỮ LIỆU | ||
| GPRS | Class 32, 100 kbps |
|
| HSCSD | Có |
|
| EDGE | Class 32, 296 kbps |
|
| 3G | HSDPA, 10.2 Mbps; HSUPA 2 Mbps |
|
| WLAN | Wi-Fi 802.11 b/g, Nokia VoIP 3.0 |
|
| Bluetooth | Có, với A2DP |
|
| NFC | không |
|
| USB | Có, chuẩn USB2.0 |
|
| Tính năng đặc biêt | - NGhe đài FM với RDS - Hỗ trợ GPS, Nokia Maps 3.0 - Digital compass - WMV/RV/MP4/3GP video player - MP3/WMA/WAV/RA/AAC/M4A music player - Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Flash Lite v3.0 - Push to talk - Voice command/dial - Organizer - Printing |
|
| KẾT NỐI | ||
| GPS | Có, A-GPS |
|
| PIN | ||
| pin | Li-Po 1500 mAh (BP-4L) |
|
| Thời gian đàm thoại | 12h30 |
|
| Thơi gian chờ | 480h (2G), 576h (3G) |