


Unlock Blackberry và iPhone 3G, Nokia N96...
báo giá dịch vụ unlock
Phân biệt iPhone 3G bản quốc tế và bản AT&T(lock)
Giá thành và tính ổn định của 2 phiên bản này khác nhau, vậy người dùng làm sao để phân biệt?
Phụ kiện kèm theo: Pin, sạc, cáp, tai nghe, hộp, sách, đĩa, thẻ 1GB.
Ngay từ đầu, mã hiệu của model này đã cho thấy nó không phải là sản phẩm thay thế cho SE P990i. Nó nằm giữa M600i và P990i. Trong thông cáo báo chí, P1i được xem là thế hệ thứ 5 của smartphone dòng P với những tính năng nổi bật. Nhìn bên ngoài, nó gần như không giống gì với những anh em dòng P còn lại.
Về mặt thiết kế, P1i là hậu duệ trực tiếp của Sony Ericsson M600i, nhìn bên ngoài cả 2 rất giống nhau. Tuy nhiên, đó chỉ là cảm giác khi nhìn thoáng qua. Trên thực tế, có rất nhiều điểm khác biệt giữa 2 model này. P1i có mặt trước bằng kim loại nhám nhìn rất cá tính. Với kích thước 106 x 55 x 17mm, 125g (đối với M600 là 107 x 57 x 15mm, 112g), rõ ràng là P1i chỉ dày và nặng hơn M600 một chút trong khi các kích thước khác lại giảm chút ít. Hiện tại chỉ có 1 màu: đen bạc. P1i tạo được thiện cảm nhờ sự lựa chọn và kết hợp vật liệu một cách chuyên nghiệp – bề mặt và đường viền kim loại với nhựa ở giữa 2 bên thân máy, trong khi mặt dưới được chế tạo từ nhựa mềm giúp tăng độ bám trên những bề mặt nghiêng. Nằm dưới đường viền crom ở mặt sau là loa ngoài, trong khi máy ảnh chiếm vị trí truyền thống của nó.
Thiết kế của P1i có vẻ thiên vị cho người thuận tay phải. Khi bạn cầm máy bằng tay trái, ngón cái sẽ ở ngay vị trí của JogDial. Bánh xe này có chức năng tương tự như ở P990i, cho phép cuộn hay nhấn để lựa chọn, ngoài ra không còn tính năng nào khác như đối với P910i hay P900i. Tuy nhiên, những tính năng phụ trợ đó không cần thiết đối với P1i – phần mềm của máy tận dụng rất tốt các nút điều khiển, giúp tăng tính tiện lợi. Phía dưới JogDial 1 chút là nút Back.
Về mặt kỹ thuật, màn hình của M600i và P1i là như nhau. Vẫn là độ phân giải QVGA (240x320) với kích thước 2,6inch (39 x 53mm), 262k màu. Độ sáng của 2 màn hình cũng tương đương nhau. Tuy nhiên, khi ra nắng, màn hình của P1i thể hiện tốt hơn – màu không bị phai quá nhiều như đối với M600i.
Màn hình có thể hiển thị 14 dòng và 3 dòng thông báo trạng thái dịch vụ. Kích thước font chữ có thể được điều chỉnh theo ý người dùng. Màn hình của P1i thể hiện hình ảnh sắc nét và rực rỡ, tuy nhiên, vẫn chưa sánh được với các màn hình kích thước nhỏ hơn. P1i sử dụng phần cứng tương tự như các sản phẩm trước của Sony Ericsson, vẫn là CPU ARM9 với tốc độ tối đa 220MHz. Tốc độ của P1i ngang cơ với các smartphone S60.
Tương tự như chương trình được cài trên P990i và không thể sánh được với W950i. P1i hỗ trợ các định dạng: MP3; AAC; AAC+; E-AAC+; WAV và m4a. Chất lượng âm thanh có thể nói là khá tốt. Điện thoại này còn hỗ trợ A2DP cho phép nghe nhạc qua tai nghe Bluetooth Stereo. Khi sử dụng tính năng này, người dùng có thể nghe nhạc liên tục 6,5-7h. P1i được trang bị camera 3.2Mp với tính năng auto-focus và đèn flash LED. Giao diện quản lý camera tương tự các thiết bị UIQ 3.0 khác, điển hình là P990i
|
Tổng quan |
Mạng |
- UMTS / GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
|
Ra mắt |
- Tháng 05 năm 2007 |
|
|
Ngôn ngữ |
- Tiếng Anh |
|
|
Kích thước |
Kích thước |
- 106 x 55 x 17 mm |
|
Trọng lượng |
- 124 g |
|
|
Hiển thị |
Màn hình |
- Màn hình cảm ứng, 265K màu |
|
- Bàn phím QWERTY |
||
|
Nhạc Chuông |
Kiểu chuông |
- Âm thanh đa âm(72 âm sắc), MP3, AAC |
|
Rung |
- Có |
|
|
Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
- Lưu trong bộ nhớ máy |
|
Lưu trữ cuộc gọi |
- Lưu trong bộ nhớ máy |
|
|
Khe cắm thẻ nhớ |
- Memory Stick Micro (M2) |
|
|
Bộ nhớ trong |
- 160 bộ nhớ chi sẻ |
|
|
Dữ Liệu |
GPRS |
- Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
|
HSCSD |
- Có |
|
|
EDGE |
- Không |
|
|
3G |
- Có, 384 kbps |
|
|
WLAN |
- Wi-Fi 802.11b |
|
|
Bluetooth |
- Có, v2.0 với công nghệ A2DP |
|
|
Hồng ngoại |
- Có |
|
|
USB |
- Có, v2.0 |
|
|
Đặc điểm |
Hệ điều hành |
- Symbian OS v9.1, UIQ 3.0 |
|
Tin nhắn |
- SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
|
|
Trình duyệt |
- HTML (Opera), RSS reader |
|
|
Java |
- Java MIDP 2.0 |
|
|
Trò chơi |
- Pro Golf, Qudrapop , có thể tải thêm |
|
|
Colors |
- Silver Black |
|
|
Camera |
- 3.15 MP, 2048x1536 pixels, tự chỉnh tiêu cự, quay video, đèn flash |
|
|
|
- Java MIDP 2.0 |
|
|
Pin |
|
- Pin chuẩn, Li-Ion 1120 mAh |
|
Thời gian chờ |
- Lên tới 440 h |
|
|
Thời gian đàm thoại |
- Lên tới 10 h |
Mua hàng qua mạng: (04) 3938 5000 (máy lẻ 101) email : [email protected]
Mua hàng trực tiếp, thông tin sản phẩm, giá cả: (04) 3938 5000