


Mới nhất: Unlock Blackberry và iPhone 3G bằng phần mềm
báo giá dịch vụ unlock
Phân biệt iPhone 3G bản quốc tế và bản AT&T(lock)
Giá thành và tính ổn định của 2 phiên bản này khác nhau, vậy người dùng làm sao để phân biệt?
Phụ kiện kèm theo: Pin, sạc, tai nghe, hộp, sách, thẻ 8GB
LG KC910 Renoir - Siêu phẩm "8 chấm" !
LG KC910 Renoir đi theo trào lưu camera phone 8 "chấm" cùng những công nghệ hỗ trợ kết nối mạnh mẽ và màn hình cảm ứng rộng 3 inch. LG Renoir có kích thước gần giống với LG KU990 Viewty nhưng dài hơn khoảng 5 mm. Thiết kế của chiếc máy này dựa trên dòng Viewty quen thuộc, chỉ cải tiến một số chi tiết, nên trông không mấy lạ lẫm.
Hầu như toàn bộ mặt trước của nó là màn hình cảm ứng 3 inch sáng như gương. Điều đó đồng nghĩa với việc hình ảnh hiển thị trên đó sẽ bị lóa dưới ánh sáng mặt trời. Ở phía trên màn hình là camera phụ để thực hiện cuộc gọi video. Phía dưới là ba phím cứng, một màu đỏ, một màu xanh để bật và tắt cuộc gọi, chính giữa là phím đặc biệt để mở nhanh ứng dụng được cài đặt và quản lý các tác vụ.
Để hỗ trợ cho camera, LG trang bị cho máy những công cụ chỉnh sửa ảnh tuyệt với, nhiều tùy chọn phong phú. Thú vị nhất là khả năng sửa bất kỳ khuyết điểm nào trên khuôn mặt. Tính năng Smart light để sử dụng trong điều kiện ánh sáng yếu, đã từng được biết đến ở LG Viewty, cũng xuất hiện trên LG Renoir. Phần mềm nghe nhạc không có nhiều cải tiến. Hiện tại vẫn không có cài đặt EQ, có thể LG cho rằng công nghệ Dolby Mobile tăng cường tiếng bass đã làm cho âm thanh mạnh mẽ lắm rồi. Nếu xét khả năng xem video thì Renoir mạnh hơn iPhone. Thiết bị này chạy mượt mọi video DivX và XviD, nếu so với Samsung Pixon thì Renoir thể hiện hình ảnh mượt hơn. Tuy nhiên, một điểm yếu là công nghệ Dolby Mobile hỗ trợ âm thanh lại không có trong tính năng này.
|
Tổng quan |
Mạng |
- GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
||
|
Ra mắt |
- Tháng 08 năm 2008 |
|||
|
Ngôn ngữ |
- Có nhiều |
|||
|
Kích thước |
Kích thước |
- 107.8 x 55.9 x 14 mm | ||
|
Trọng lượng |
- 114 g |
|||
|
Hiển thị |
Màn hình |
- Màn TFT cảm ứng, 256K màu - 240 x 400 pixels, 3.0 inches - Flash UI |
||
|
- Nhận dạng chữ viết tay - Downloadable hình nền |
||||
|
Nhạc Chuông |
Kiểu chuông |
- Âm thanh đa âm, MP3 |
||
|
Rung |
- Có |
|||
|
Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
- Có |
||
|
Lưu trữ cuộc gọi |
- 40 cuộc gọi đến, 40 cuộc gọi đi, 40 cuộc gọi nhỡ |
|||
|
Khe cắm thẻ nhớ |
- microSD (TransFlash) lên đến 16GB |
|||
|
Bộ nhớ trong |
- 100MB bộ nhớ chia sẻ |
|||
|
Dữ Liệu |
GPRS |
- Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | ||
|
HSCSD |
- Không |
|||
|
EDGE |
- Có |
|||
|
3G |
- HSDPA, 7.2 Mbps |
|||
|
WLAN |
- Wi-Fi 802.11b/g |
|||
|
Bluetooth |
- Có, v2.0 với công nghệ A2DP |
|||
|
Hồng ngoại |
- Không |
|||
|
USB |
- Có, v2.0 |
|||
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
- SMS, EMS, MMS, Email |
||
|
Trình duyệt |
- WAP 2.0/xHTML, HTML |
|||
|
Java |
- Có, Java MIDP 2.0 |
|||
|
Trò chơi |
- Có, có thể tải thêm |
|||
|
Colors |
- Black |
|||
|
Camera |
- 8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, video(VGA 30fps, QVGA up to 120fps), xenon flash; secondary VGA videocall camera |
|||
|
|
- Java MIDP 2.0
- Nghe FM radio
- Xem MPEG4/3gp video player
- Hỗ trợ xem tài liệu (Document viewer (DOC, XLS, PDF)
- Từ điển T9
- Lịch làm việc
- TV-out
|
|||
|
Pin |
|
- Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh |
||
|
Thời gian chờ |
- Lên tới 264 h |
|||
|
Thời gian đàm thoại |
- Lên tới 3 h |
Mua hàng qua mạng: (04) 3938 5000 (máy lẻ 101) email : [email protected]
Mua hàng trực tiếp, thông tin sản phẩm, giá cả: (04) 3938 5000