


Unlock Blackberry và iPhone 3G, Nokia N96...
báo giá dịch vụ unlock
Phân biệt iPhone 3G bản quốc tế và bản AT&T(lock)
Giá thành và tính ổn định của 2 phiên bản này khác nhau, vậy người dùng làm sao để phân biệt?
| Tổng quan | Mạng | GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
| Ra mắt | Tháng 9 năm 2004 | |
| Kích thước | Kích thước | 104.5 x 44.2 x 18.7 mm |
| Trọng lượng | 86 g | |
| Hiển thị | Loại | 65.000 màu |
| Kích cở | 128 x 128 pixels, 5 dòng | |
| - Vỏ ngoài Cut-out - Phím điều khiển 5 chiều - Hình nền và screensavers hoạt họa |
||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhiều nhạc chuông đa âm điệu |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Nhiều ngôn ngữ Châu Âu, Á | |
| - Nhiều nhạc chuông đa âm điệu - Danh bạ hình ảnh - Sửa hình - Có thể tải âm chuông, games - Loa rời (handsfree) - Giao diện cổng Pop-port - Tùy chọn vỏ màu Fun Shell phát sáng dùng để chơi game và viết tin nhắn |
||
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | 256 x 4 fields |
| Các số đã gọi | 10 | |
| Cuộc gọi đã nhận | 10 | |
| Cuộc gọi nhỡ | 10 | |
| - 4 MB bộ nhớ chia sẻ: . Tin nhắn MMS . Âm chuông . Hình ảnh . Các ứng dụng Java |
||
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS, MMS, EMail, Instant Messaging, Light |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS, Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Không | |
| Trò chơi | 3 - Club Pinball, Dance Delight, Phantom Spider | |
| Màu | Đỏ, xanh | |
| - Máy ảnh số có sẵn, có thể quay phim với đèn flash - Java MIDP 2.0 - WAP 2.0 - SyncML - EDGE - Trình duyệt xHTML - T9 - Lịch - Máy tính |
||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 760 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 280 h | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 3 h | |
Mua hàng qua mạng: (04) 3938 5000 (máy lẻ 101) email : [email protected]
Mua hàng trực tiếp, thông tin sản phẩm, giá cả: (04) 3938 5000