


Phân biệt iPhone 3G bản quốc tế và bản AT&T(lock)
Giá thành và tính ổn định của 2 phiên bản này khác nhau, vậy người dùng làm sao để phân biệt?
|
|
Hàng mới về Q.MOBILE F220 Black Q.MOBILE Q11 Red Q.MOBILE Q210 Black Q.MOBILE Q28 Black Q.MOBILE Q24 Black Q.MOBILE Q25 Black Q.MOBILE Q26 Red Q.MOBILE 130 Black |
Phụ kiện kèm theo: Pin, sạc, tai nghe, hộp, sách, thẻ 1GB.
LG vừa ra mắt chiếc điện thoại vỏ sò KF 350 Ice cream được thiết kế dạng gập thanh mỏng với nhiều mầu sắc trang nhã dành riêng cho phái đẹp. Máy được thiết kế camera 3.15 MP, 2048x1536 pixels sẽ cho bạn những bức ảnh sắc nét làm thỏa niềm đam mê của các quý cô.
|
Tổng quan |
Mạng |
- GSM 900 / 1800 / 1900 |
||
|
Ra mắt |
- Tháng 08 năm 2008 |
|||
|
Kích thước |
Kích thước |
- 100.9 x 50.9 x 14.8 mm |
||
|
Trọng lượng |
- 97 g |
|||
|
Hiển thị |
Màn hình |
- TFT, 256K màu - 240 x 320 pixels, 2.2 inches |
||
|
Nhạc Chuông |
Kiểu chuông |
- Đa âm, (64 âm sắc), MP3 |
||
|
Rung |
- Có |
|||
|
Ngôn ngữ |
- Có nhiều |
|||
|
Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
- 1000 số |
||
|
Lưu trữ cuộc gọi |
- 40 cuộc gọi đi, 40 cuộc gọi đến, 40 cuộc gọi nhỡ |
|||
|
Khe cắm thẻ nhớ |
- Micro SD |
|||
|
Bộ nhớ trong |
- 30MB |
|||
|
Dữ Liệu |
GPRS |
- Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
||
|
HSCSD |
- Không |
|||
|
EDGE |
- Class 10, 236.8 kbps |
|||
|
3G |
- Không | |||
|
WLAN |
- Không |
|||
|
Bluetooth |
- Có |
|||
|
Hồng ngoại |
- Không |
|||
|
USB |
- Có, v2.0 |
|||
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
- SMS, EMS, MMS, Email |
||
|
Trình duyệt |
- WAP 2.0/xHTML, HTML | |||
|
Java |
- Java MIDP 2.0 |
|||
|
Trò chơi |
- Có, có thể tải về |
|||
|
Colors |
- Pink | |||
|
Hệ điều hành |
- Không | |||
|
Camera |
- 3.15 MP, 2048x1536 pixels |
|||
|
|
- Chơi nhạc MP3 player - Nghe FM radio - Java MIDP 2.0 - T9 - Ghi âm - Loa ngoài |
|||
|
Pin |
|
- Pin chuẩn, Li-Ion |
||
|
Thời gian chờ |
- Lên tới |
|||
|
Thời gian đàm thoại |
- Lên tới |
Mua hàng qua mạng: (04) 3938 5000 (máy lẻ 101) email : [email protected]
Mua hàng trực tiếp, thông tin sản phẩm, giá cả: (04) 3938 5000