


Unlock Blackberry và iPhone 3G, Nokia N96...
báo giá dịch vụ unlock
Phân biệt iPhone 3G bản quốc tế và bản AT&T(lock)
Giá thành và tính ổn định của 2 phiên bản này khác nhau, vậy người dùng làm sao để phân biệt?
|
26.600.000 VNĐ
Giá cũ:
Đang có hàng
|
NOKIA 8800GoldArte khác NOKIA 8800 Gold Arte + Tai nghe Bluetooth 27.700.000 VNĐ |
Phụ kiện kèm theo: Pin,tai nghe Bluetooth, sạc, cáp, cốc, hộp, sách, bao cầm tay.
Nokia 8800 Gold Arte - Kiệt tác vàng của thế giới điện thoại !
Được hé lộ từ khá lâu nhưng chính sự kín tiếng của các kỹ sư thiết kế hàng đầu của hãng Nokia đã làm cho đa phần người dụng giới điện thoại hạng sang chờ đợi khá lâu để có được chiếc điện thoại cao cấp nhất của thế giới điện thoại này thì bất ngờ đầu tháng 2 năm 2009 hãng di động số 1 thế giới đã bổ sung thêm một kiệt tác mới thuộc dòng máy cao cấp mang tên Nokia 8800 Gold Arte. Nokia 8800 Gold Arte được phủ một lớp áo đắt tiền, là vàng 18 carat cùng chất liệu da thật màu trắng, thế nên thiết bị cao cấp này được đánh giá là sang trọng, lịch lãm hơn Nokia 8800 Carbon Arte.
Tuy không có khác biệt so với phiên bản carbon ra đầu tiên bao nhiêu nhưng sự phá cách trong trang điểm lớp lát cắt bằng vàng cũng như thêm một số ứng dụng cũng như chức năng là điểm mới nhất của "chú dế" đắt tiền này, bởi ngoài ra nó không có tính năng đáng nói nào khác so với phiên bản đàn anh.
Nokia 8800 Gold Arte được trang bị màn hình OLED rộng 2 inch với độ phân giải QVGA, hiện thị 16 triệu màu. Nokia cũng có gắng chiều lòng khách hàng khi trang bị cho thiết bị này có bộ nhớ lên tới 4GB, tuy không có khe cắm thẻ nhớ mở rộng nhưng với bộ nhớ lớn 4Gb thì phần nào đó làm hài lòng đa phần đáp ứng nhu cầu lưu trữ của khách hàng. Bên cạnh đó camera 3.2 megapixel cùng chức năng tự động lấy nét cũng khiến 8800 Gold Arte được chú ý hơn. Đáng nói nhất, Gold Arte được trang bị tính năng độc đáo: tap-for-time, với tính năng này người dùng chỉ cần gõ nhẹ hai cái lên bề mặt ở màn hình, đồng hồ xem giờ sẽ hiện thị, bên cạnh đó tính năng turn-to-mute cho phép máy sang chế độ tắt tiếng chỉ bằng cách xoay ngược máy.
|
Tổng quan |
Mạng |
- GSM 900 / 1800 / 1900 |
|
Ra mắt |
- Tháng 12 năm 2008 |
|
|
Kích thước |
Kích thước |
- 109 x 45.6 x 14.6 mm, 65 cc |
|
Trọng lượng |
- 150 g |
|
|
Hiển thị |
Màn hình |
- OLED, 16M màu |
|
|
- Màn hình chống va đập |
|
|
Nhạc Chuông |
Kiểu chuông |
- Đa âm, MP3 ringtones - Downloadable polyphonic, MP3 ringtones |
|
Rung |
- Có |
|
|
Ngôn ngữ |
- Có nhiều |
|
|
Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
- 1000 số |
|
Lưu trữ cuộc gọi |
- 20 cuộc gọi đi, 20 cuộc gọi đến, 20 cuộc gọi nhỡ |
|
|
Khe cắm thẻ nhớ |
- Không |
|
|
Bộ nhớ trong |
- 4 GB bộ nhớ trong |
|
|
Dữ Liệu |
GPRS |
- Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
|
HSCSD |
- Có |
|
|
EDGE |
- Class 10, 236.8 kbps |
|
|
3G |
- Có, 384 kbps |
|
|
WLAN |
- Không |
|
|
Bluetooth |
- Có, v2.0 |
|
|
Hồng ngoại |
- Không |
|
|
USB |
- Có, microUSB OTG |
|
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
- SMS, MMS 1.2, Email, IM |
|
Trình duyệt |
- WAP 2.0/xHTML |
|
|
Java |
- Có, Java MIDP 2.1 |
|
|
Trò chơi |
- Có, có thể tải thêm |
|
|
Colors |
- Brown |
|
|
Camera |
- 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, (VGA@15fps) |
|
|
|
- Java MIDP 2.1 - Mạ vàng 18K - Chơi nhạc MP3/AAC/eAAC player |
|
|
Pin |
|
- Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh (BL-4U) |
|
Thời gian chờ |
- Lên tới 300h |
|
|
Thời gian đàm thoại |
- Lên tới 3h20 phút |
Mua hàng qua mạng: (04) 3938 5000 (máy lẻ 101) email : [email protected]
Mua hàng trực tiếp, thông tin sản phẩm, giá cả: (04) 3938 5000