


Mới nhất: Unlock Blackberry và iPhone 3G bằng phần mềm
báo giá dịch vụ unlock
Phân biệt iPhone 3G bản quốc tế và bản AT&T(lock)
Giá thành và tính ổn định của 2 phiên bản này khác nhau, vậy người dùng làm sao để phân biệt?
Phụ kiện kèm theo: Pin, sạc, cáp, tai nghe, hộp, sách, đĩa.
|
Tổng quan |
Mạng |
- GSM 900 / 1800 / 1900 |
|
|
Ra mắt |
- Tháng 02 năm 2008 |
||
|
Ngôn ngữ |
- Có nhiều |
||
|
Kích thước |
Kích thước |
- 93 x 48 x 16 mm |
|
|
Trọng lượng |
- 91 g |
||
|
Hiển thị |
Màn hình |
- Màn hình TFT, 256K màu |
|
|
- Wallpapers, screensavers |
|||
|
Nhạc Chuông |
Kiểu chuông |
- Âm thanh đa âm, MP3, AAC |
|
|
Rung |
- Có |
||
|
Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
- 1000 số, danh bạ hình ảnh |
|
|
Lưu trữ cuộc gọi |
- 30 cuộc gọi đi, 30 cuộc gọi đến, 30 cuộc gọi nhỡ |
||
|
Khe cắm thẻ nhớ |
- Memory Stick Micro (M2) |
||
|
Bộ nhớ trong |
- 32MB bộ nhớ chi sẻ |
||
|
Dữ Liệu |
GPRS |
- Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
|
|
HSCSD |
- Không |
||
|
EDGE |
- Class 10, 236.8 kbps |
||
|
3G |
- HSDPA, 3.6 Mbps |
||
|
WLAN |
- Không |
||
|
Bluetooth |
- Có, v2.0 với công nghệ A2DP |
||
|
Hồng ngoại |
- Không |
||
|
USB |
- Có, v2.0 |
||
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
- SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
|
|
Trình duyệt |
- WAP 2.0/HTML (NetFront 3.4), RSS reader |
||
|
Java |
- Java MIDP 2.0 |
||
|
Trò chơi |
- Có, Brain Juice, Investigators, Tennis Multiplayer |
||
|
Colors |
- |
||
|
Camera |
- 2 MP, 1600x1200 pixels, video (QVGA@15fps) |
||
|
|
- Nhận dạng bài hát TrackID music recognition
- Lưu dữ hình ảnh và chỉnh sửa
- Nghe FM radio công nghệ RDS
- Nghe nhạc MP3/AAC player
|
||
|
Pin |
|
- Pin chuẩn, Li-Po 930 mAh (BST-38) |
|
|
Thời gian chờ |
- Lên tới 350 h |
||
|
Thời gian đàm thoại |
- Lên tới 8 h 30 min |
Mua hàng qua mạng: (04) 3938 5000 (máy lẻ 101) email : [email protected]
Mua hàng trực tiếp, thông tin sản phẩm, giá cả: (04) 3938 5000