


Mới nhất: Unlock Blackberry và iPhone 3G bằng phần mềm
báo giá dịch vụ unlock
Phân biệt iPhone 3G bản quốc tế và bản AT&T(lock)
Giá thành và tính ổn định của 2 phiên bản này khác nhau, vậy người dùng làm sao để phân biệt?
Phụ kiện kèm theo: Pin, sạc, tai nghe, hộp, sách, thẻ 512Mb.
Đầu tháng 04 năm 2008, Nokia giới thiệu 2 chiếc điện thoại trượt, dự tính sẽ ra mắt vào quý III. Một trong số đó là 3600 tầm trung có những tính năng đa phương tiện, cùng hình thức bắt mắt. Với chiếc 3600, Nokia nhắm đến những người thích sự đơn giản, dễ sử dụng, vì máy được xây dựng trên nền S40 và không có nhiều tính năng mới.
Chiếc máy trượt này có kích thước 97,8 x 47,2 x 14,5 mm – nặng 98 gram. Vỏ máy rất dễ bẩn mặc dù những vết hằn in dấu vân tay dễ nhận thấy. Sau lưng là lớp nhựa màu sáng hơn bề mặt một chút nhưng khi cầm trên tay nó cho cảm giác rất giống với chiếc 6220.
Màn hình 2 inch trông thế nhưng khá rõ vì nó hiển thị hình ảnh ở độ phân giải 240 x 320 pixel và hỗ trợ tới 16 triệu màu. Màn hình đủ cho 8 dòng tin nhắn và 3 dòng dịch vụ. Bàn phím rộng và các phím bấm khá mềm tay nên bạn có thể nhắn tin hàng giờ mà không thấy mệt mỏi.
Mặt sau là máy ảnh 3,2 Megapixel với đường viền bằng nhôm bóng trông khá nổi bật. Sườn trái là cổng USB với nắp đậy bằng cao su; sườn phải là phím tắt để chụp ảnh. Giắc cắm tai nghe, cổng sạc lại nằm ở đỉnh máy.
Khe cắm thẻ nhớ nằm ở dưới pin nên hơi bất tiện. Tuy nhiên, không có thẻ nhớ thì khó sử dụng vì bộ nhớ trong của 3600 chỉ là 30 MB trong khi máy hỗ trợ thẻ nhớ tới 4 GB.
|
Tổng quan |
Mạng |
- GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
||
|
Ra mắt |
- Tháng 04 năm 2008 |
|||
|
Ngôn ngữ |
- Có nhiều |
|||
|
Kích thước |
Kích thước |
- 97.8 x 47.2 x 14.5 mm, 60 cc | ||
|
Trọng lượng |
- 97.3 g |
|||
|
Hiển thị |
Màn hình |
- TFT, 16M màu |
||
|
- Wallpapers, screensavers |
||||
|
Nhạc Chuông |
Kiểu chuông |
- Âm thanh đa âm (64 âm sắc), MP3 |
||
|
Rung |
- Có |
|||
|
Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
- 2000 số |
||
|
Lưu trữ cuộc gọi |
- 40 cuộc gọi đến, 40 cuộc gọi đi, 40 cuộc gọi nhỡ |
|||
|
Khe cắm thẻ nhớ |
- microSD (TransFlash), lên đến 4GB |
|||
|
Bộ nhớ trong |
- 30MB bộ nhớ chia sẻ |
|||
|
Dữ Liệu |
GPRS |
- Class 32, 100 kbps | ||
|
HSCSD |
- Có, 28.8 kbps |
|||
|
EDGE |
- Class 32, 296 kbits |
|||
|
3G |
- Không |
|||
|
WLAN |
- Không |
|||
|
Bluetooth |
- Có, v2.0 với công nghệ A2DP |
|||
|
Hồng ngoại |
- Không |
|||
|
USB |
- Có, v2.0 microUSB |
|||
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
- SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
||
|
Trình duyệt |
- WAP 2.0/xHTML, HTML (Opera mini 4) |
|||
|
Java |
- Có, Java MIDP 2.0 |
|||
|
Trò chơi |
- Có, có thể tải thêm |
|||
|
Colors |
- Charcoal, Wine |
|||
|
Camera |
- 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, đèn flash - Quay video((VGA 15fps) |
|||
|
|
- Java MIDP 2.0 - Bản đồ Nokia Maps - Nghe FM radio công nghệ RDS - Từ điển T9 |
|||
|
Pin |
|
- Pin chuẩn, Li-Ion 860 mAh (BL-4S) |
||
|
Thời gian chờ |
- Lên tới 280 h |
|||
|
Thời gian đàm thoại |
- Lên tới 5 h 30 min |
Mua hàng qua mạng: (04) 3938 5000 (máy lẻ 101) email : [email protected]
Mua hàng trực tiếp, thông tin sản phẩm, giá cả: (04) 3938 5000