
Giảm giá lên đến 1.000.000 đ mùa Noel 2008
Noel 2008, Nhật Cường Mobile tổ chức chương trình giảm giá đặc biệt: Nhắn tin 100% nhận giảm giá.
Phân biệt iPhone 3G bản quốc tế và bản AT&T(lock)
Giá thành và tính ổn định của 2 phiên bản này khác nhau, vậy người dùng làm sao để phân biệt?
Phụ kiện kèm theo: Pin, sạc, thẻ 128Mb.
Nokea 9300i, phiên bản nâng cấp của "văn phòng di động" 9300. Không lớn hơn "đàn anh" về mặt kích thước, song 9300i được bổ sung thêm nhiều tính năng mới để có thể sánh ngang với 9500. Như vậy, với sự ra đời của 9300, khách hàng có thể chọn một điện thoại thông minh chạy hệ điều hành Symbian có tính năng không thua kém gì 9500, song lại nhẹ hơn.
9300i hoạt động trên ba băng tần GSM, được hỗ trợ mạng EDGE, kết nối hồng ngoại và Bluetooth. Cũng như 9300, phiên bản này có 2 phiên bản, một hoạt động trên ba băng tần GSM 900/1.800/1.900 MHz dành cho thị trường châu Á và châu Âu, một hoạt động trên ba băng tần 850/1.800/1.900 MHz dành cho thị trường châu Mỹ. Cả hai đều được hỗ trợ kết nối không dây Wi-Fi 802.11g để truyền tải dữ liệu với tốc độ 54 MB/giây.
Được trang bị bộ nhớ trong 80 MB và dùng thẻ nhớ MMC (hiện đã có loại thẻ đạt dung lượng 2 GB), 9300i cho phép người sử dụng lưu trữ thoải mái bất kỳ loại dữ liệu nào. Máy có màn hình TFT LCD 65.000 màu, độ phân giải 640x200 pixel và 2 bàn phím riêng biệt: bên trong là bàn phím Qwerty nằm ngang và bên ngoài là bàn phím số thông thường.
|
Tổng quan |
Mạng |
- GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
|
Ra mắt |
- Tháng 11 Năm 2005 |
|
|
Kích thước |
Kích thước |
- 132 x 51 x 21 mm, 126 cc |
|
Trọng lượng |
- 94g |
|
|
Hiển thị |
màn hình |
- Màn hình TFT , 65k màu |
|
|
- Màn hình ngoài LCD (128 x 128 pixels), 65K màu |
|
|
Nhạc Chuông |
Kiểu chuông |
- Đa âm (40 âm tiết), MP3 player |
| Chuông có sẵn | - 40 có thể tải thêm | |
|
Rung |
- Không |
|
|
Ngôn ngữ |
- Nhiều | |
|
Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
- Không giới hạn tuỳ thuộc vào bộ nhớ |
| Lưu trữ cuộc gọi | - Có | |
|
Khe cắm thẻ nhớ |
- MMC(Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 2GB) |
|
| bộ nhớ trong | - 80 MB bộ nhớ chia sẻ | |
|
Dữ Liệu |
|
|
| GPRS | - Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
|
HSCSD |
- Có |
|
|
EDGE |
- Class 10, 236.8 kbps |
|
|
3G |
- Không |
|
|
WLAN |
- Wi-Fi 802.11g |
|
|
Bluetooth |
- Có V1.2 |
|
|
Hồng ngoại |
- Có |
|
|
USB |
- Có , Pop-Port |
|
|
Đặc điểm |
Hệ điều hành |
- Symbian OS v7.0s, Series 80 v2.0 UI |
|
Tin nhắn |
- SMS, MMS, Email, Fax |
|
|
Trình duyệt |
- WAP 2.0/xHTML |
|
|
Trò chơi |
- Có, có thể tải thêm | |
|
Colors |
- Silver |
|
|
Camera |
- Không |
|
|
|
- Chương trình nghe nhạc - MP3, MPEG4(AAC), RA, MIDI |
|
|
Pin |
|
- Pin chuẩn, Li-Po 1100 mAh (BP-6M) |
|
Thời gian chờ |
- Lên tới 230h |
|
|
Thời gian đàm thoại |
- Lên tới 8h |
Mua hàng qua mạng: (04.38289.666 - bấm số lẻ 108) email : [email protected]
Mua hàng trực tiếp, thông tin sản phẩm, giá cả: 382.89.666 số lẻ 101