


Mới nhất: Unlock Blackberry và iPhone 3G bằng phần mềm
báo giá dịch vụ unlock
Phân biệt iPhone 3G bản quốc tế và bản AT&T(lock)
Giá thành và tính ổn định của 2 phiên bản này khác nhau, vậy người dùng làm sao để phân biệt?
Phụ kiện kèm theo: Pin, sạc, thẻ 1Gb.
Những tính năng mới
Rất hợp thời trang khi bạn bước vào thế giới thời trang và tinh xảo của điện thoại Nokia 7390. Mở nắp gập của phụ kiện di động thanh nhã này và đáp ứng phong cách sống của bạn trong khoảnh khắc. Chụp hình và chia sẻ những khoảnh khắc tuyệt vời trong từng chi tiết nhỏ với máy ảnh 3 megapixel tích hợp. Hay chia sẻ với bạn bè và người thân thông qua máy ảnh VGA. Với thiết bị này, bạn sẽ trở thành tâm điểm của mọi hành động thông qua chức năng cuộc gọi video.
Dung lượng băng thông rộng 3G đảm bảo cho bạn có thể cập nhật tin tức suốt cả ngày và nắm bắt mọi điều vào mọi lúc. Bạn cũng có thể dễ dàng trao đổi thông tin với những người tạo xu hướng thời trang bằng công nghệ Bluetooth hay hồng ngoại.
Bạn có cảm nhận như đang thể hiện tâm trạng bằng một ca khúc không? Rất dễ dàng. Công cụ nghe nhạc tích hợp và loa âm thanh stereo chất lượng 3D đảm bảo cho bạn có tất cả các bài hát yêu thích ngay trên đầu ngón tay. Với điện thoại Nokia 7390, bạn luôn luôn hợp thời trang và được mọi người biết đến.
Những đặc điểm chính:
- Thiết kế kiểu gập đẹp, mảnh
- Màn hình chính QVGA rực rỡ 16 triệu màu và màn hình mini 262.144 màu, 160 x 128 pixel
- Máy ảnh 3 megapixel tích hợp với tính năng tự động chọn nét và đèn flash tích hợp
- Máy ảnh VGA phục vụ các cuộc gọi video
- Giải trí với radio stereo FM và công cụ nghe nhạc stereo and video MP4
- Loa stereo được cài đặt sẵn với chất lượng âm thanh 3D
- Hỗ trợ thẻ nhớ miniSD lên đến 2 GB
- Cuộc gọi video và streaming video/âm thanh tốc độ băng thông rộng
|
Tổng quan |
Mạng |
- UMTS / GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
|
Ra mắt |
- Tháng 12 năm 2006 |
|
|
Kích thước |
Kích thước |
- 90 x 47 x 19 mm, 76 cc |
|
Trọng lượng |
- 115 g |
|
|
Hiển thị |
Màn hình |
- Màn hình TFT, 16M màu- 240 x 320 pixels |
|
- Màn hình ngoài 256K màu |
||
|
Nhạc Chuông |
Kiểu chuông |
- Âm thanh đa âm, MP3, AAC |
|
Rung |
- Có |
|
|
Ngôn ngữ |
- Có nhiều |
|
|
|
- Âm thanh 3D |
|
|
Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
- Lưu trên bộ nhớ máy |
|
Lưu trữ cuộc gọi |
- 20 cuộc gọi đến, 20 cuộc gọi đi, 20 cuộc gọi nhỡ |
|
|
Khe cắm thẻ nhớ |
- microSD |
|
|
Bộ nhớ trong |
- 21MB bộ nhớ chia sẻ |
|
|
Dữ Liệu |
GPRS |
- Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
|
HSCSD |
- Có |
|
|
EDGE |
- Class 10, 236.8 kbps |
|
|
3G |
- Có, 384 kbps |
|
|
WLAN |
- Không |
|
|
Bluetooth |
- Có, v2.0 |
|
|
Hồng ngoại |
- Có |
|
|
USB |
- Có, Pop-Port |
|
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
- SMS, MMS, Email |
|
Trình duyệt |
- WAP 2.0/xHTML |
|
|
Java |
- Có |
|
|
Trò chơi |
- Có, Music quiz, Snake, 3D race |
|
|
Colors |
- Bronze Black, Powder Pink |
|
|
Camera |
- 3.0 MP, 2048x1536 pixels, tự chỉnh tiêu cự, quay video, đèn flash |
|
|
|
- Java MIDP 2.0 |
|
|
Pin |
|
- Pin chuẩn, Li-Ion BP-5M |
|
Thời gian chờ |
- Lên tới 220 h |
|
|
Thời gian đàm thoại |
- Lên tới 3 h |
Mua hàng qua mạng: (04) 3938 5000 (máy lẻ 101) email : [email protected]
Mua hàng trực tiếp, thông tin sản phẩm, giá cả: (04) 3938 5000