


Mới nhất: Unlock Blackberry và iPhone 3G bằng phần mềm
báo giá dịch vụ unlock
Phân biệt iPhone 3G bản quốc tế và bản AT&T(lock)
Giá thành và tính ổn định của 2 phiên bản này khác nhau, vậy người dùng làm sao để phân biệt?
Phụ kiện kèm theo: pin, sạc.
| Tổng quan | Mạng | GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
| Ra mắt | Tháng 4 năm 2004 | |
| Kích thước | Kích thước | 82 x 45 x 22 mm, 78 cc |
| Trọng lượng | 85 g | |
| Hiển thị | Loại | CSTN, 65.000 màu |
| Kích cở | 130 x 130 pixels | |
| - Màn hình ngoài Mono - Phím điều khiển 4 chiều |
||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhiều nhạc chuông đa âm điệu |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Nhiều | |
| - Nhạc chuông đa âm điệu - Tải games, ứng dụng, âm chuông - Loa ngoài - Danh bạ hình ảnh |
||
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | Có, nhiều |
| Các số đã gọi | 10 | |
| Cuộc gọi đã nhận | 20 | |
| Cuộc gọi nhỡ | 20 | |
| Đặc điểm | Tin nhắn | Gởi / Nhận SMS, EMS, MMS |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS, Class 10 (4+1/3+2 slots), tốc độ 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Trò chơi | Có | |
| Màu | 2 - Cool Grey, Cool Cashmere | |
| - Java - WAP 2.0 - T9 - Máy tính - Chuyển đổi tiền tệ |
||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 600 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 220 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 4 giờ | |
Mua hàng qua mạng: (04) 3938 5000 (máy lẻ 101) email : [email protected]
Mua hàng trực tiếp, thông tin sản phẩm, giá cả: (04) 3938 5000