banner
banner
Điện Thoại
El-Dorado - BlackBerry Bold 9900 mạ vàng 24K   Apple iPhone 5 - 32 GB
El-Dorado - BlackBerry Bold 9900 mạ vàng 24K
Apple iPhone 5 - 32 GB
TỔNG QUAN
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
 
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - GSM A1428
HSDPA 850 / 1900 / 2100 / 800
HSDPA 900 / 1700 / 2100
 
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - GSM A1428

 
LTE 700 MHz Class 17 / 1700 / 2100 - GSM A1428
Tháng 5, 2011
 
Tháng 09, 2012
Đa ngôn ngữ
 
Đa ngôn ngữ ( có Tiếng Việt)

 

KÍCH THƯỚC
115 x 66 x 10.5 mm
 
123.8 x 58.6 x 7.6 mm
130 g
 
112g

 

HIỂN THỊ
TFT cảm ứng điện dung, 16 triệu màu
 
LED-backlit IPS TFT, cảm ứng điện dung, 16 triệu màu
2.8 inches
 
4.0 inches (diagonal) Retina display
640 x 480 pixels (~286 ppi pixel density)
 
640 x 1136 pixels (~326 ppi pixel density)

 


 
Kính chống xước Corning Gorilla Glass, phủ lớp oleophobic chống bám vân tay, mồ hôi
Phím điều hướng quang học
 

ÂM THANH
MP3, rung
 
Rung, chuông đa âm

 


 


 

BỘ NHỚ
8GB storage
 
32 GB
microSD, lên tới 32 GB
 
Không
768 MB RAM
 
1 GB

 


 


 

TRUYỀN TẢI DỮ LIỆU

 


 

HSDPA 14.4Mbps, HSUPA 5.76Mbps
 
DC-HSDPA: 42 Mbps; HSDPA: 21 Mbps; HSUPA: 5.76 Mbps; LTE: 100 Mbps; Rev. A: up to 3.1 Mbps
Wi-Fi 802.11 b/g/n, dual-band
 
Wi-Fi (802.11a/b/g/n; 802.11n on 2.4GHz and 5GHz)
Có, v2.1 with A2DP, EDR
 
v4.0 with A2DP
NFC

 

USB
Có, microUSB v2.0
 
v2.0 sử dụng cổng Lightning ( adapter chuyển đổi kèm trong hộp máy)

 

CAMERA
5 MP, 2592x1944 pixels, LED flash ghi dấu địa danh, nhận dạng khuôn mặt, chống rung ảnh
 
8 MP, 3264x2448 pixels, tự động lấy nét, LED flash
Ghi dấu địa danh, nhận dạng khuôn mặt, chống rung ảnh
 
Quay video và chụp ảnh cùng lúc, chạm để lấy nét, ghi dấu địa danh, nhận diện gương mặt
Có, 720p
 
[email protected], ánh sáng đèn LED, ổn định hình ảnh, ghi dấu dịa danh
Không
 
1.2 MP, [email protected] - FaceTime HD camera

 

XỬ LÝ
BlackBerry OS 7.0
 
iOS 6

 
Apple A6
CPU
1.2 GHz QC 8655
 

GPU

 

Tiệm cận, la bàn
 
Gia tốc, tiệm cận, con quay hồi chuyển, ánh sáng môi trường, la bàn số
Không
 

Có, A-GPS, BlackBerry Maps
 
A-GPS support and GLONASS
HTML
 
HTML (Safari)
SMS, MMS, Email, Push Email, IM
 

Có, MIDP 2.1
 

TÍNH NĂNG ĐẶC BIỆT
- Bản đồ Blackberry
- Đọc văn bản
- MP4/WMV/H.263/H.264 player
- MP3/eAAC+/WMA player
- Tổ chức công việc
- Ra lệnh, quay số bằng giọng nói
- Đoán chữ thông minh
 
- Chỉ hỗ trợ Nano SIM

 
- Cặp Mic chuyên dụng chống ồn

 
- Trợ lý giọng nói Siri

 
- Dịch vụ iCloud

 
- Tương tác Twitter và Facebook

 
- TV-out

 
- Map

 
- iBooks PDF

 
- Audio/video/image player and editor

 

PIN
Standard battery, Li-Ion 1230 mAh
 
lithium-ion 1560 mAh
Lên tới 307 h (2G, 3G)
 
Lên tới 225 tiếng
Lên tới 6 h 30 phút (2G), 5 h 50 phút (3G)
 
Lên tới 8 tiếng khi sử dụng 3G

 
Lên tới 10 tiếng

 
Thời gian nghe nhạc lên tới 40h ; Thời gian sử dụng wifi lên tới 10h
KHÁC

 


 


 


 


 


 


 


 


 


 

Tìm sản phẩm khác để so sánh
 
Tìm sản phẩm để so sánh
Copyright © Nhật Cường Mobile 2011
Thiết kế web : FinalStyle