Ngày 24/2, tại triển lãm Mobile World Congress, Nokia đã phát hành bộ 3 sản phẩm smartphone chạy Android là Nokia X, Nokia X+ và Nokia XL.
Bộ 3 sản phẩm này được coi là sản phẩm sẽ cạnh tranh trực tiếp với sản phẩm bán chạy của dòng Lumia trong năm qua là 520 và 525. Sản phẩm cung cấp cho người dùng một thiết bị phần cứng Nokia, hệ điều hành Android và có mức giá thành hợp lý hơn rất nhiều so với dòng sản phẩm Windows Phone Lumia.

Thiết kế Nokia X
Thiết kế khá giống với Lumia 520
Nokia X chia sẻ nhiều thiết kế trên mẫu Lumia 520 chạy hệ điều hành Windows Phone. Cả hai có thiết kế dày dặn với nhiều màu sắc nổi bật và cùng sở hữu màn hình 4 inch, độ phân giải 480 x800 pixels.
Nokia tái thiết kế lại hệ điều hành Android sau đó sử dụng giao diện dạng Live Tiles để vận hành thiết bị. Mặc dù sử dụng hệ điều hành Android, thế nhưng Nokia X sẽ thiếu rất nhiều tiện ích mà Google mang lại trong đó có Google Play Store hay Google Maps. Sản phẩm tuy sử dụng hệ điều hành Android thế nhưng lại loại bỏ tất cả các dịch vụ trực tuyến từ Google. Để cài đặt ứng dụng cho Nokia X, người dùng phải truy cập qua chợ ứng dụng Nokia Store với lượng ứng dụng khá ít ỏi ở thời điểm hiện tại.
Tất nhiên, với nền tảng các dịch vụ từ Microsoft, Nokia áp dụng Skype cũng như OneDrive làm các tính năng mặc định cho Nokia X. Theo như CEO của Nokia là ông Stephen Elop thì Nokia X mở cho người dùng trải nghiệm với dịch vụ điện toán đám mây của Microsoft chứ không phải Google.

Sử dụng Android nhưng Nokia X sẽ phát triển các tiện ích của Microsoft chứ không phải Google.

Skype được tích hợp mặc định với 1 tháng sử dụng miễn phí toàn bộ các dịch vụ trong ứng dụng này.

Ngoài ra người dùng còn được hưởng 10GB lưu trữ miễn phí từ dịch vụ OneDrive của Microsoft.

Giao diện trên Nokia X được thiết kế theo dạng ô nhưng không chuyển động như giao diện Live Tiles ở Windows Phone.

Nokia X không sở hữu Google Maps, nhưng thay vào đó người dùng sẽ được trải nghiệm Nokia Here Maps.
Về phần cứng
Nokia cũng chỉ trang bị cấu hình tương đối cho điện thoại Android đầu tiên của mình với chip xử lý lõi kép tốc độ 1,2 GHz, 512 MB RAM, bộ nhớ trong 4 GB và camera 3 megapixel. Nokia X + có dung lượng và bộ nhớ cao hơn. Thiết bị chạy Android của Nokia hỗ trợ 2 SIM và về ngoại hình, nó khác chút ít với Lumia 520 khi lược bỏ ba phím cảm ứng điện dung và phím chụp hình. Với Nokia XL, sự khác biệt đã rõ hơn khi Nokia XL được trang bị màn hình 5 inch, camera chính 5 megapixel tự động lấy nét và camera phụ 2 megapixel.
Giống như những thiết bị khác từ Nokia, Nokia X sẽ sở hữu 6 màu sắc khác nhau, hỗ trợ mạng 3G đồng thời là pin dung lượng 1.500mAh.

6 màu sắc của thiết bị.
Nokia cũng tiết lộ sẽ ra mắt thêm Nokia X+ phiên bản 2 Sim của Nokia X đồng thời Nokia XL với kích thước màn hình 5 inch. Dự kiến, giá của sản phẩm sẽ ở mức 89 Euro cho phiên bản Nokia X và 99 Euro cho Nokia X+. Nokia X sẽ được bán tại Đông Âu, châu Á, Nam Mỹ cũng như một số thị trường đang phát triển khác.

Nokia X+.
Chúng ta hãy cùng xem qua bảng so sánh cấu hình giữa 5 sản phẩm để có cái nhìn khách quan hơn về 3 chiếc điện thoại mới của Nokia:
|
|
Nokia Lumia 520
|
Nokia X
|
Nokia X+
|
Nokia XL
|
Nokia Lumia 525
|
|
Màn hình
|
4 inch IPS-LCD, 480 x 800 pixel
|
4 inch IPS-LCD, 480 x 800 pixel
|
4 inch IPS-LCD, 480 x 800 pixel
|
5 inch IPS-LCD, 480 x 800 pixel
|
4 inch IPS-LCD, 480 x 800 pixel
|
|
Ram
|
512MB
|
512MB
|
768MB
|
768MB
|
1GB
|
|
Bộ nhớ
|
8GB, hỗ trợ microSD 64GB
|
4GB, hỗ trợ microSD 32GB
|
4GB, hỗ trợ microSD 32GB
|
4GB, hỗ trợ microSD 32GB
|
8GB, hỗ trợ microSD 64GB
|
|
Camera trước
|
5MP; tự động lấy nét
|
3.15MP
|
3.15MP
|
3.15MP; tự động lấy nét; led flash
|
5MP; tự động lấy nét
|
|
Camera sau
|
Không
|
Không
|
Không
|
2MP
|
Không
|
|
Chipset
|
Qualcomm MSM8227
|
Qualcomm MSM8225 Snapdragon S4 Play
|
Qualcomm MSM8225 Snapdragon S4 Play
|
Qualcomm MSM8225 Snapdragon S4 Play
|
Qualcomm MSM8227
|
|
Kích thước
|
119.9 x 64 x 9.9 mm
|
115.5 x 63 x 10.4 mm
|
115.5 x 63 x 10.4 mm
|
141.4 x 77.7 x 10.9 mm
|
119.9 x 64 x 9.9 mm
|
|
Trọng lượng
|
124 g
|
128.7 g
|
128.7 g
|
190 g
|
124 g
|
|
Pin
|
Li-Ion 1430 mAh
|
Li-Ion 1500 mAh
|
Li-Ion 1500 mAh
|
Li-Ion 2000 mAh
|
Li-Ion 1430 mAh
|
|
Thời gian chờ
|
360 giờ
|
408 giờ
|
408 giờ
|
720 giờ
|
336 giờ
|
|
Thời gian đàm thoại
|
14 giờ 40 phút(2G)/9 giờ 40 phút(3G)
|
13 giờ 20p (2G)/10 giờ 30 phút(3G)
|
13 giờ 20p (2G)/10 giờ 30 phút(3G)
|
16 giờ(2G)/13 giờ(3G)
|
17 giờ (2G)/10 giờ 40 phút (3G)
|