


Phân biệt iPhone 3G bản quốc tế và bản AT&T(lock)
Giá thành và tính ổn định của 2 phiên bản này khác nhau, vậy người dùng làm sao để phân biệt?
Phụ kiện kèm theo: Pin, sạc, cáp, tai nghe, hộp, sách, đĩa, thẻ 512MB.
Philips M600 - Thể hiện đẳng cấp nghe nhạc thời thượng !
Được thiết kế dạng thanh hào nhoáng, thời trang và rất bắt mắt, Philips M600 sẽ là một chú dế hấp dẫn được cả những fan yêu nhạc cuồng nhiệt. Một trong những điểm nổi bật của M600 chính là công nghệ SRS WOW đem lại chất lượng âm thanh tuyệt vời cho người dùng. Hỗ trợ các định dạng MP3, WMA, MIDI và AMR, M600 còn có những phím điều khiển dành riêng cho chức năng nghe nhạc, headset cao cấp và khả năng kết nối Bluetooth 2.0 với công nghệ A2DP, một thông số phổ biến của dòng điện thoại cao cấp hiện nay.
Không chỉ hấp dẫn, mới lạ đã đem phần còn ưu điểm của máy dường như lấp phần còn lại của M600 chỉ là một chiếc điện thoại giá bình dân. Được sử dụng 2 băng tần (900/1800 MHz), GPRS, màn hình màu TFT 2 inch với 256k màu và độ phân giải 172 x 220 pixel, Camera 1.3 megapixel với khả năng quay video, trình duyệt WAP 2.0, USB 1.1, Java MIDP 2.0, game và khe cắm thẻ nhớ microSD hỗ trợ mở rộng lên 2GB. Có thể nói đây không phải là một không gian đáng mơ ước của những người yêu nhạc đích thực, nhưng cũng đủ để thoả mãn một phần nào đó sở thích này của người dùng.
Philips M600 có kích thước 105 x 44 x 15,3 mm. Và giống như phần lớn những chú dế Philips khác, một điểm đáng chú nhất cũng như đặc biệt được nhiều người yêu thích chính là khả năng nghe nhạc lên tới 40 giờ nhưng chắc chắn nó sẽ dài hơn rất nhiều so với bất kỳ chiếc điện thoại nào cùng loại. Với Philips M600 là dòng di động hướng tới thị trường đang phát triển mạnh và có sức thu hút lớn như Trung Quốc, Ấn Độ, Braxin.
|
Tổng quan |
Mạng |
- GSM 900 / 1800 |
||
|
Ra mắt |
- Tháng 08 năm 2008 |
|||
|
Kích thước |
Kích thước |
- 105 x 44 x 15.3 mm |
||
|
Trọng lượng |
- 108 g |
|||
|
Hiển thị |
Màn hình |
- |
||
|
- 176 x 220 pixels, 2.0 inches - Downloadable nhạc chuông, MP3 ringtones |
||||
|
Nhạc Chuông |
Kiểu chuông |
- Đa âm, MP3 ringtones |
||
|
Rung |
- Có |
|||
|
Ngôn ngữ |
- Tiếng Việt |
|||
|
Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
- Có |
||
|
Lưu trữ cuộc gọi |
- Có, 30 đi, gọi đến và cuộc gọi nhỡ |
|||
|
Khe cắm thẻ nhớ |
- Micro SD, Hỗ trợ thẻ nhớ đến 2GB |
|||
|
Bộ nhớ trong |
- Có |
|||
|
Dữ Liệu |
GPRS |
- Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
||
|
HSCSD |
- Không |
|||
|
EDGE |
- Không |
|||
|
3G |
- Không |
|||
|
WLAN |
- Không |
|||
|
Bluetooth |
- Có, v2.0 công nghệ A2DP |
|||
|
Hồng ngoại |
- Không |
|||
|
USB |
- miniUSB, v1.1 |
|||
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
- SMS, EMS, MMS |
||
|
Trình duyệt |
- WAP 2.0/xHTML |
|||
|
Java |
- Có |
|||
|
Trò chơi |
- Có, có thể tải thêm |
|||
|
Colors |
- Black |
|||
|
Camera |
- 1.3 MP, 1280 x 1024 pixels |
|||
|
|
- Java MIDP 2.0 - Sổ lưu trữ danh bạ - Tính năng bảo mật dữ liệu - Ghi âm - Nghe nhạc lên đến 40h |
|||
|
Pin |
|
- Pin chuẩn, |
||
|
Thời gian chờ |
- Lên tới |
|||
|
Thời gian đàm thoại |
- Lên tới |
Mua hàng qua mạng: (04) 3938 5000 (máy lẻ 101) email : [email protected]
Mua hàng trực tiếp, thông tin sản phẩm, giá cả: (04) 3938 5000