Phụ kiện kèm theo: Pin, sạc, tai nghe, hộp, sách.
Được đánh giá rất cao so với các hãng khác với cùng phân cấp bình dân. Nokia 2680 Slide là phiên bản nắp trượt của mẫu điện thoại 2600 Classic với một vài tính năng cơ bản như màn hình TFT 65k màu độ phân giải 128×160 pixel, hỗ trợ kết nối bluetooth, radio FM và nhạc chuông MP3. Máy hỗ trợ mạng EDGE và dự kiến sẽ có mặt trên thị trường vào quý 3/2008 với mức giá hợp lí với 4 màu sắc cho bạn lựa chọn.
|
Tổng quan
|
Mạng
|
- GSM 900 / 1800
|
|
Ra mắt
|
- Quý 03 năm 2008
|
|
Kích thước
|
Kích thước
|
- 99 x 47.1 x 14.8 mm, 61.7 cc
|
|
Trọng lượng
|
- 97 g
|
|
Hiển thị
|
Màn hình
|
- TFT, 65K màu
- 128 x 160 pixels
|
|
- Downloadable wallpapers, screensavers
|
|
Nhạc Chuông
|
Kiểu chuông
|
- Âm thanh đa âm (24 channels), MP3
|
|
Rung
|
- Có
|
|
Ngôn ngữ
|
- Có nhiều
|
|
|
- Âm thanh MP3
|
|
Bộ nhớ
|
Lưu trong máy
|
- 1000 số và danh bạ hình ảnh
|
|
Lưu trữ cuộc gọi
|
- 20 Cuộc gọi đến, 20 cuộc gọi nhỡ, 20 cuộc gọi đi
|
|
Khe cắm thẻ nhớ
|
- Không
|
|
Bộ nhớ trong
|
- 32MB bộ nhớ chia sẻ
|
|
Dữ Liệu
|
GPRS
|
- Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps
|
|
HSCSD
|
- Không
|
|
EDGE
|
- Class 6, 177.6 kbps
|
|
3G
|
- Không
|
|
WLAN
|
- Không
|
|
Bluetooth
|
- Có
|
|
Hồng ngoại
|
- Không
|
|
USB
|
- Có
|
|
Đặc điểm
|
Tin nhắn
|
- SMS, MMS, Email
|
|
Trình duyệt
|
- WAP 2.0/xHTML
|
|
Java
|
- Có, Java MIDP 2.0
|
|
Trò chơi
|
- Có, có thể tải thêm
|
|
Colors
|
- Slate Gray, Night Blue, Orange, Violet
|
|
Camera
|
- VGA, 640x480 pixels
|
|
|
- Từ điển T9
- Lịch làm việc
- Nghe FM radio
- Tin nhắn nhanh
- DARP (for improved radio network usage efficiency)
- Ghi âm
- Máy tính
- Chức năng bộ đàm
- Đồng hồ báo thức
|
|
Pin
|
|
- Pin chuẩn, Li-Ion 860 mAh (BL-4S)
|
|
Thời gian chờ
|
- Lên tới 400 h
|
|
Thời gian đàm thoại
|
- Lên tới 3 h 30 min
|