Noki
a 2610: Thời trang giá tốt
Đây là sản phẩm có những tính năng cơ bản, dễ sử dụng và khá thời trang. Máy được thiết kế kiểu candy bar (dạng thanh), không anten ngoài, kích thước gọn nhẹ (91g) và mỏng (104x43x18mm). Đặc biệt, 2610 có vỏ ngoài tráng nhựa màu đen và nâu bóng để chống bụi. Chưa hết, hệ thống bàn phím của máy khá bắt mắt vì hầu hết các phím có màu sáng kim loại với các chữ và số màu xanh nước biển nổi bật. Các phím bấm dễ sử dụng, nhất là phím thông minh 5 chiều khá "nhạy". Đặc biệt, 2610 còn có 1 loa ngoài, nằm ở bên cạnh thân máy, cho chất lượng âm thanh khá tốt.
Màn hình của 2610 sử dụng công nghệ CSTN với 65K màu, kích thước 28x29 mm, chất lượng hình ảnh tốt với giao diện người dùng quen thuộc như trên nhiều model khác của Nokia. Bạn cũng có thể xem hướng dẫn cụ thể về từng tính năng bằng cách kích hoạt một tính năng nào đó và đợi trong vài giây, các "trợ giúp" sẽ tự động bật lên (bằng cả tiếng Việt); đặc biệt hữu ích cho những ai lần đầu tiên sử dụng ĐTDĐ.
Không có các tính năng cao cấp nhưng ngoài những tính năng cơ bản như thoại, SMS, game, chế độ rung, tải hình và nhạc, đồng hồ, quay số nhanh... Nokia 2610 còn có các ứng dụng thời thượng như: thoại rảnh tay (handsfree), MMS, E-mail, bộ nhớ trong 3MB, chuông MP3, ghi âm (tối đa là 1 phút), WAP... cùng nhiều tính năng trợ giúp cá nhân khác; đáng chú ý là tính năng quản lý chi tiêu khá hữu dụng.
Dạnh bạ của Nokia 2610 khá mạnh, ngoài việc lưu được 300 mục về những thông tin cơ bản như họ tên, số điện thoại... nó còn có những trường mở rộng khác như: e-mail, địa chỉ web, tên công ty, nghề nghiệp, bí danh, ngày sinh nhật, hình ảnh... Danh bạ này có nhiều chọn lựa chế độ hiển thị. Máy còn có chế độ chép danh bạ từ máy sang SIM hoặc ngược lại; lưu được 10 cuộc gọi đi/đến/nhỡ.
|
Tổng quan
|
Mạng
|
- GSM 900 / GSM 1800
|
|
Ra mắt
|
- Tháng 4 năm 2006
|
|
Kích thước
|
Kích thước
|
- 104 x 43 x 18 mm
|
|
Trọng lượng
|
- 91 g
|
|
Hiển thị
|
Màn hình
|
- Màn hình TFT, 65K màu
|
|
Kích cở
|
- 128 x 128 pixels
|
|
Nhạc Chuông
|
Kiểu chuông
|
- Đa âm (64 âm tiết), MP3
|
|
Rung
|
- Có
|
|
Ngôn ngữ
|
- Nhiều
|
|
Bộ nhớ
|
Danh bạ
|
- 300 Số
|
|
Lưu trữ cuộc gọi
|
- 10 cuộc nhận, 10 cuộc gọi và 10 cuộc nhỡ
|
|
Khe cắm thẻ nhớ
|
- Không
|
|
Bộ nhớ trong
|
- 3MB bộ nhớ chia sẻ
|
|
Dữ Liệu
|
GPRS
|
- Có
|
|
HSCSD
|
- Không
|
|
EDGE
|
- Không
|
|
3G
|
- Không
|
|
WLAN
|
- Không
|
|
Bluetooth
|
- Không
|
|
Hồng ngoại
|
- không
|
|
USB
|
- Không
|
|
Đặc điểm
|
Tin nhắn
|
- SMS, MMS, Email, Instant Messaging
|
|
Trình duyệt
|
- WAP 2.0/xHTML
|
|
Trò chơi
|
- Có, có thể tải thêm
|
|
Màu
|
- Đen, xanh
|
|
Camera
|
- Không
|
|
|
- Từ điển T9 - Lịch làm việc - Máy tính bỏ túi - Chuyển đổi tiền tệ - Loa ngoài - Ghi âm
|
|
Pin
|
|
- Pin chuẩn, Li-Ion 970 mAh (BL-5B)
|
|
Thời gian chờ
|
- Lên tới 380 h
|
|
Thời gian đàm thoại
|
- Lên tới 5 h 20 min
|